Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Arroba (Brazil) [@]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Brazil)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Arroba (Brazil) [@] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0302 Arroba (Brazil) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.3024 Arroba (Brazil) |
| 1 tạ (Mỹ) | 3.02 Arroba (Brazil) |
| 2 tạ (Mỹ) | 6.05 Arroba (Brazil) |
| 3 tạ (Mỹ) | 9.07 Arroba (Brazil) |
| 5 tạ (Mỹ) | 15.12 Arroba (Brazil) |
| 10 tạ (Mỹ) | 30.24 Arroba (Brazil) |
| 20 tạ (Mỹ) | 60.48 Arroba (Brazil) |
| 50 tạ (Mỹ) | 151.20 Arroba (Brazil) |
| 100 tạ (Mỹ) | 302.39 Arroba (Brazil) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 3024 Arroba (Brazil) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Brazil)
1 tạ (Mỹ) = 3.02 Arroba (Brazil)
1 Arroba (Brazil) = 0.330693 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Arroba (Brazil):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 3.02 Arroba (Brazil) = 45.36 Arroba (Brazil)