Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Mỹ)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0400 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.4000 phần tư (Mỹ) |
| 1 tạ (Mỹ) | 4.00 phần tư (Mỹ) |
| 2 tạ (Mỹ) | 8.00 phần tư (Mỹ) |
| 3 tạ (Mỹ) | 12.00 phần tư (Mỹ) |
| 5 tạ (Mỹ) | 20.00 phần tư (Mỹ) |
| 10 tạ (Mỹ) | 40.00 phần tư (Mỹ) |
| 20 tạ (Mỹ) | 80.00 phần tư (Mỹ) |
| 50 tạ (Mỹ) | 200.00 phần tư (Mỹ) |
| 100 tạ (Mỹ) | 400.00 phần tư (Mỹ) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 4000 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 4.00 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.250000 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang phần tư (Mỹ):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 4.00 phần tư (Mỹ) = 60.00 phần tư (Mỹ)