Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

tấn (thử nghiệm) (Anh)

Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.

Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)

tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
0.01 tạ (Mỹ) 13.89 tấn (thử nghiệm) (Anh)
0.10 tạ (Mỹ) 138.85 tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 tạ (Mỹ) 1389 tấn (thử nghiệm) (Anh)
2 tạ (Mỹ) 2777 tấn (thử nghiệm) (Anh)
3 tạ (Mỹ) 4166 tấn (thử nghiệm) (Anh)
5 tạ (Mỹ) 6943 tấn (thử nghiệm) (Anh)
10 tạ (Mỹ) 13885 tấn (thử nghiệm) (Anh)
20 tạ (Mỹ) 27771 tấn (thử nghiệm) (Anh)
50 tạ (Mỹ) 69427 tấn (thử nghiệm) (Anh)
100 tạ (Mỹ) 138855 tấn (thử nghiệm) (Anh)
1000 tạ (Mỹ) 1388548 tấn (thử nghiệm) (Anh)

Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)

1 tạ (Mỹ) = 1389 tấn (thử nghiệm) (Anh)

1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.000720 tạ (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 1389 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 20828 tấn (thử nghiệm) (Anh)

Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.