Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
tấn (hệ mét) [t]

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

tấn (hệ mét)

Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.

Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (hệ mét)

tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] tấn (hệ mét) [t]
0.01 tạ (Mỹ) 0.000454 tấn (hệ mét)
0.10 tạ (Mỹ) 0.004536 tấn (hệ mét)
1 tạ (Mỹ) 0.0454 tấn (hệ mét)
2 tạ (Mỹ) 0.0907 tấn (hệ mét)
3 tạ (Mỹ) 0.1361 tấn (hệ mét)
5 tạ (Mỹ) 0.2268 tấn (hệ mét)
10 tạ (Mỹ) 0.4536 tấn (hệ mét)
20 tạ (Mỹ) 0.9072 tấn (hệ mét)
50 tạ (Mỹ) 2.27 tấn (hệ mét)
100 tạ (Mỹ) 4.54 tấn (hệ mét)
1000 tạ (Mỹ) 45.36 tấn (hệ mét)

Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang tấn (hệ mét)

1 tạ (Mỹ) = 0.045359 tấn (hệ mét)

1 tấn (hệ mét) = 22.05 tạ (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang tấn (hệ mét):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 0.045359 tấn (hệ mét) = 0.680389 tấn (hệ mét)

Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.