Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Pood (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Pood (Nga) [пуд]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Pood (Nga)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Pood (Nga) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0277 Pood (Nga) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.2769 Pood (Nga) |
| 1 tạ (Mỹ) | 2.77 Pood (Nga) |
| 2 tạ (Mỹ) | 5.54 Pood (Nga) |
| 3 tạ (Mỹ) | 8.31 Pood (Nga) |
| 5 tạ (Mỹ) | 13.85 Pood (Nga) |
| 10 tạ (Mỹ) | 27.69 Pood (Nga) |
| 20 tạ (Mỹ) | 55.38 Pood (Nga) |
| 50 tạ (Mỹ) | 138.46 Pood (Nga) |
| 100 tạ (Mỹ) | 276.91 Pood (Nga) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 2769 Pood (Nga) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Pood (Nga)
1 tạ (Mỹ) = 2.77 Pood (Nga)
1 Pood (Nga) = 0.361128 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Pood (Nga):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 2.77 Pood (Nga) = 41.54 Pood (Nga)