Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.000005 kiloton (hệ mét) |
| 1 tạ (Mỹ) | 0.000045 kiloton (hệ mét) |
| 2 tạ (Mỹ) | 0.000091 kiloton (hệ mét) |
| 3 tạ (Mỹ) | 0.000136 kiloton (hệ mét) |
| 5 tạ (Mỹ) | 0.000227 kiloton (hệ mét) |
| 10 tạ (Mỹ) | 0.000454 kiloton (hệ mét) |
| 20 tạ (Mỹ) | 0.000907 kiloton (hệ mét) |
| 50 tạ (Mỹ) | 0.002268 kiloton (hệ mét) |
| 100 tạ (Mỹ) | 0.004536 kiloton (hệ mét) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 0.0454 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang kiloton (hệ mét)
1 tạ (Mỹ) = 0.000045 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 22046 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang kiloton (hệ mét):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 0.000045 kiloton (hệ mét) = 0.000680 kiloton (hệ mét)