Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.9108 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 9.11 Skalpund (Na Uy) |
| 1 tạ (Mỹ) | 91.08 Skalpund (Na Uy) |
| 2 tạ (Mỹ) | 182.17 Skalpund (Na Uy) |
| 3 tạ (Mỹ) | 273.25 Skalpund (Na Uy) |
| 5 tạ (Mỹ) | 455.41 Skalpund (Na Uy) |
| 10 tạ (Mỹ) | 910.83 Skalpund (Na Uy) |
| 20 tạ (Mỹ) | 1822 Skalpund (Na Uy) |
| 50 tạ (Mỹ) | 4554 Skalpund (Na Uy) |
| 100 tạ (Mỹ) | 9108 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 91083 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy)
1 tạ (Mỹ) = 91.08 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.010979 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Skalpund (Na Uy):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 91.08 Skalpund (Na Uy) = 1366 Skalpund (Na Uy)