Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 795.78 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 7958 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1 tạ (Mỹ) | 79578 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 2 tạ (Mỹ) | 159155 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 3 tạ (Mỹ) | 238733 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 5 tạ (Mỹ) | 397888 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 10 tạ (Mỹ) | 795776 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 20 tạ (Mỹ) | 1591552 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 50 tạ (Mỹ) | 3978880 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 100 tạ (Mỹ) | 7957761 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 79577609 gerah (Kinh Thánh Hebrew) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew)
1 tạ (Mỹ) = 79578 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000013 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang gerah (Kinh Thánh Hebrew):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 79578 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 1193664 gerah (Kinh Thánh Hebrew)