Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 1.07 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 10.67 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 tạ (Mỹ) | 106.71 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 tạ (Mỹ) | 213.42 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 tạ (Mỹ) | 320.13 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 tạ (Mỹ) | 533.54 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 tạ (Mỹ) | 1067 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 tạ (Mỹ) | 2134 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 tạ (Mỹ) | 5335 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 tạ (Mỹ) | 10671 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 106709 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 tạ (Mỹ) = 106.71 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.009371 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 106.71 Skalpund (Thụy Điển) = 1601 Skalpund (Thụy Điển)