Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 12.00 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 120.00 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 tạ (Mỹ) | 1200 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 tạ (Mỹ) | 2400 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 tạ (Mỹ) | 3600 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 tạ (Mỹ) | 6000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 tạ (Mỹ) | 12000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 tạ (Mỹ) | 24000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 tạ (Mỹ) | 60000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 tạ (Mỹ) | 120000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 1200000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 tạ (Mỹ) = 1200 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000833 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 1200 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 18000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)