Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang stone (Anh)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0714 stone (Anh) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.7143 stone (Anh) |
| 1 tạ (Mỹ) | 7.14 stone (Anh) |
| 2 tạ (Mỹ) | 14.29 stone (Anh) |
| 3 tạ (Mỹ) | 21.43 stone (Anh) |
| 5 tạ (Mỹ) | 35.71 stone (Anh) |
| 10 tạ (Mỹ) | 71.43 stone (Anh) |
| 20 tạ (Mỹ) | 142.86 stone (Anh) |
| 50 tạ (Mỹ) | 357.14 stone (Anh) |
| 100 tạ (Mỹ) | 714.29 stone (Anh) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 7143 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang stone (Anh)
1 tạ (Mỹ) = 7.14 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 0.140000 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang stone (Anh):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 7.14 stone (Anh) = 107.14 stone (Anh)