Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 120.96 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 1210 chỉ (Việt Nam) |
| 1 tạ (Mỹ) | 12096 chỉ (Việt Nam) |
| 2 tạ (Mỹ) | 24192 chỉ (Việt Nam) |
| 3 tạ (Mỹ) | 36287 chỉ (Việt Nam) |
| 5 tạ (Mỹ) | 60479 chỉ (Việt Nam) |
| 10 tạ (Mỹ) | 120958 chỉ (Việt Nam) |
| 20 tạ (Mỹ) | 241916 chỉ (Việt Nam) |
| 50 tạ (Mỹ) | 604790 chỉ (Việt Nam) |
| 100 tạ (Mỹ) | 1209580 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 12095797 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam)
1 tạ (Mỹ) = 12096 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.000083 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang chỉ (Việt Nam):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 12096 chỉ (Việt Nam) = 181437 chỉ (Việt Nam)