Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Anh)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0357 phần tư (Anh) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.3571 phần tư (Anh) |
| 1 tạ (Mỹ) | 3.57 phần tư (Anh) |
| 2 tạ (Mỹ) | 7.14 phần tư (Anh) |
| 3 tạ (Mỹ) | 10.71 phần tư (Anh) |
| 5 tạ (Mỹ) | 17.86 phần tư (Anh) |
| 10 tạ (Mỹ) | 35.71 phần tư (Anh) |
| 20 tạ (Mỹ) | 71.43 phần tư (Anh) |
| 50 tạ (Mỹ) | 178.57 phần tư (Anh) |
| 100 tạ (Mỹ) | 357.14 phần tư (Anh) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 3571 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phần tư (Anh)
1 tạ (Mỹ) = 3.57 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 0.280000 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang phần tư (Anh):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 3.57 phần tư (Anh) = 53.57 phần tư (Anh)