Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 0.0309 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 0.3088 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 tạ (Mỹ) | 3.09 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 tạ (Mỹ) | 6.18 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 tạ (Mỹ) | 9.26 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 tạ (Mỹ) | 15.44 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 tạ (Mỹ) | 30.88 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 tạ (Mỹ) | 61.76 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 tạ (Mỹ) | 154.41 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 tạ (Mỹ) | 308.82 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 3088 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 tạ (Mỹ) = 3.09 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.323815 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 3.09 Arroba (Bồ Đào Nha) = 46.32 Arroba (Bồ Đào Nha)