Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang scruple (dược sĩ)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 350.00 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 3500 scruple (dược sĩ) |
| 1 tạ (Mỹ) | 35000 scruple (dược sĩ) |
| 2 tạ (Mỹ) | 70000 scruple (dược sĩ) |
| 3 tạ (Mỹ) | 105000 scruple (dược sĩ) |
| 5 tạ (Mỹ) | 175000 scruple (dược sĩ) |
| 10 tạ (Mỹ) | 350000 scruple (dược sĩ) |
| 20 tạ (Mỹ) | 700000 scruple (dược sĩ) |
| 50 tạ (Mỹ) | 1750000 scruple (dược sĩ) |
| 100 tạ (Mỹ) | 3500000 scruple (dược sĩ) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 35000000 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang scruple (dược sĩ)
1 tạ (Mỹ) = 35000 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000029 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang scruple (dược sĩ):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 35000 scruple (dược sĩ) = 525000 scruple (dược sĩ)