Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Tael (Đài Loan) [台两]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Tael (Đài Loan) [台两] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 12.10 Tael (Đài Loan) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 120.96 Tael (Đài Loan) |
| 1 tạ (Mỹ) | 1210 Tael (Đài Loan) |
| 2 tạ (Mỹ) | 2419 Tael (Đài Loan) |
| 3 tạ (Mỹ) | 3629 Tael (Đài Loan) |
| 5 tạ (Mỹ) | 6048 Tael (Đài Loan) |
| 10 tạ (Mỹ) | 12096 Tael (Đài Loan) |
| 20 tạ (Mỹ) | 24192 Tael (Đài Loan) |
| 50 tạ (Mỹ) | 60479 Tael (Đài Loan) |
| 100 tạ (Mỹ) | 120958 Tael (Đài Loan) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 1209580 Tael (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
1 tạ (Mỹ) = 1210 Tael (Đài Loan)
1 Tael (Đài Loan) = 0.000827 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Tael (Đài Loan):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 1210 Tael (Đài Loan) = 18144 Tael (Đài Loan)