Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị pennyweight [pwt]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang pennyweight
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 291.67 pennyweight |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 2917 pennyweight |
| 1 tạ (Mỹ) | 29167 pennyweight |
| 2 tạ (Mỹ) | 58333 pennyweight |
| 3 tạ (Mỹ) | 87500 pennyweight |
| 5 tạ (Mỹ) | 145833 pennyweight |
| 10 tạ (Mỹ) | 291667 pennyweight |
| 20 tạ (Mỹ) | 583333 pennyweight |
| 50 tạ (Mỹ) | 1458333 pennyweight |
| 100 tạ (Mỹ) | 2916667 pennyweight |
| 1000 tạ (Mỹ) | 29166667 pennyweight |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang pennyweight
1 tạ (Mỹ) = 29167 pennyweight
1 pennyweight = 0.000034 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang pennyweight:
15 tạ (Mỹ) = 15 × 29167 pennyweight = 437500 pennyweight