Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang tấn (dài)
| Catty (Đài Loan) [台斤] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.000006 tấn (dài) |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 0.000059 tấn (dài) |
| 1 Catty (Đài Loan) | 0.000591 tấn (dài) |
| 2 Catty (Đài Loan) | 0.001181 tấn (dài) |
| 3 Catty (Đài Loan) | 0.001772 tấn (dài) |
| 5 Catty (Đài Loan) | 0.002953 tấn (dài) |
| 10 Catty (Đài Loan) | 0.005905 tấn (dài) |
| 20 Catty (Đài Loan) | 0.0118 tấn (dài) |
| 50 Catty (Đài Loan) | 0.0295 tấn (dài) |
| 100 Catty (Đài Loan) | 0.0591 tấn (dài) |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 0.5905 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang tấn (dài)
1 Catty (Đài Loan) = 0.000591 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 1693 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang tấn (dài):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 0.000591 tấn (dài) = 0.008858 tấn (dài)