Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang phần tư (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Catty (Đài Loan) [台斤]
phần tư (Anh) [qr (UK)]

Catty (Đài Loan)

Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.

phần tư (Anh)

Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang phần tư (Anh)

Catty (Đài Loan) [台斤] phần tư (Anh) [qr (UK)]
0.01 Catty (Đài Loan) 0.000472 phần tư (Anh)
0.10 Catty (Đài Loan) 0.004724 phần tư (Anh)
1 Catty (Đài Loan) 0.0472 phần tư (Anh)
2 Catty (Đài Loan) 0.0945 phần tư (Anh)
3 Catty (Đài Loan) 0.1417 phần tư (Anh)
5 Catty (Đài Loan) 0.2362 phần tư (Anh)
10 Catty (Đài Loan) 0.4724 phần tư (Anh)
20 Catty (Đài Loan) 0.9448 phần tư (Anh)
50 Catty (Đài Loan) 2.36 phần tư (Anh)
100 Catty (Đài Loan) 4.72 phần tư (Anh)
1000 Catty (Đài Loan) 47.24 phần tư (Anh)

Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang phần tư (Anh)

1 Catty (Đài Loan) = 0.047242 phần tư (Anh)

1 phần tư (Anh) = 21.17 Catty (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang phần tư (Anh):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 0.047242 phần tư (Anh) = 0.708629 phần tư (Anh)

Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.