Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
| Catty (Đài Loan) [台斤] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.0241 Mark (Na Uy) |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 0.2410 Mark (Na Uy) |
| 1 Catty (Đài Loan) | 2.41 Mark (Na Uy) |
| 2 Catty (Đài Loan) | 4.82 Mark (Na Uy) |
| 3 Catty (Đài Loan) | 7.23 Mark (Na Uy) |
| 5 Catty (Đài Loan) | 12.05 Mark (Na Uy) |
| 10 Catty (Đài Loan) | 24.10 Mark (Na Uy) |
| 20 Catty (Đài Loan) | 48.19 Mark (Na Uy) |
| 50 Catty (Đài Loan) | 120.48 Mark (Na Uy) |
| 100 Catty (Đài Loan) | 240.96 Mark (Na Uy) |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 2410 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
1 Catty (Đài Loan) = 2.41 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 0.415000 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang Mark (Na Uy):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 2.41 Mark (Na Uy) = 36.14 Mark (Na Uy)