Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Na Uy)
| Catty (Đài Loan) [台斤] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.0120 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 0.1205 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Catty (Đài Loan) | 1.20 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Catty (Đài Loan) | 2.41 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Catty (Đài Loan) | 3.61 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Catty (Đài Loan) | 6.02 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Catty (Đài Loan) | 12.05 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Catty (Đài Loan) | 24.10 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Catty (Đài Loan) | 60.24 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Catty (Đài Loan) | 120.48 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 1205 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Na Uy)
1 Catty (Đài Loan) = 1.20 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.830000 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Na Uy):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 1.20 Skalpund (Na Uy) = 18.07 Skalpund (Na Uy)