Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Catty (Đài Loan) [台斤] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.0141 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 0.1412 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Catty (Đài Loan) | 1.41 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Catty (Đài Loan) | 2.82 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Catty (Đài Loan) | 4.23 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Catty (Đài Loan) | 7.06 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Catty (Đài Loan) | 14.12 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Catty (Đài Loan) | 28.23 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Catty (Đài Loan) | 70.58 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Catty (Đài Loan) | 141.15 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 1412 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Catty (Đài Loan) = 1.41 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.708460 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 1.41 Skalpund (Thụy Điển) = 21.17 Skalpund (Thụy Điển)