Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang dekagram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị dekagram [dag]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang dekagram
| Catty (Đài Loan) [台斤] | dekagram [dag] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.6000 dekagram |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 6.00 dekagram |
| 1 Catty (Đài Loan) | 60.00 dekagram |
| 2 Catty (Đài Loan) | 120.00 dekagram |
| 3 Catty (Đài Loan) | 180.00 dekagram |
| 5 Catty (Đài Loan) | 300.00 dekagram |
| 10 Catty (Đài Loan) | 600.00 dekagram |
| 20 Catty (Đài Loan) | 1200 dekagram |
| 50 Catty (Đài Loan) | 3000 dekagram |
| 100 Catty (Đài Loan) | 6000 dekagram |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 60000 dekagram |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang dekagram
1 Catty (Đài Loan) = 60.00 dekagram
1 dekagram = 0.016667 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang dekagram:
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 60.00 dekagram = 900.00 dekagram