Chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Arroba (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Đài Loan) [台斤] sang đơn vị Arroba (Brazil) [@]
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Arroba (Brazil)
| Catty (Đài Loan) [台斤] | Arroba (Brazil) [@] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Đài Loan) | 0.000400 Arroba (Brazil) |
| 0.10 Catty (Đài Loan) | 0.004000 Arroba (Brazil) |
| 1 Catty (Đài Loan) | 0.0400 Arroba (Brazil) |
| 2 Catty (Đài Loan) | 0.0800 Arroba (Brazil) |
| 3 Catty (Đài Loan) | 0.1200 Arroba (Brazil) |
| 5 Catty (Đài Loan) | 0.2000 Arroba (Brazil) |
| 10 Catty (Đài Loan) | 0.4000 Arroba (Brazil) |
| 20 Catty (Đài Loan) | 0.8000 Arroba (Brazil) |
| 50 Catty (Đài Loan) | 2.00 Arroba (Brazil) |
| 100 Catty (Đài Loan) | 4.00 Arroba (Brazil) |
| 1000 Catty (Đài Loan) | 40.00 Arroba (Brazil) |
Cách chuyển đổi Catty (Đài Loan) sang Arroba (Brazil)
1 Catty (Đài Loan) = 0.040000 Arroba (Brazil)
1 Arroba (Brazil) = 25.00 Catty (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Đài Loan) sang Arroba (Brazil):
15 Catty (Đài Loan) = 15 × 0.040000 Arroba (Brazil) = 0.600000 Arroba (Brazil)