Chuyển đổi Vedro (Nga) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang quart (Mỹ)
| Vedro (Nga) [ведро] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.1300 quart (Mỹ) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 1.30 quart (Mỹ) |
| 1 Vedro (Nga) | 13.00 quart (Mỹ) |
| 2 Vedro (Nga) | 25.99 quart (Mỹ) |
| 3 Vedro (Nga) | 38.99 quart (Mỹ) |
| 5 Vedro (Nga) | 64.98 quart (Mỹ) |
| 10 Vedro (Nga) | 129.97 quart (Mỹ) |
| 20 Vedro (Nga) | 259.93 quart (Mỹ) |
| 50 Vedro (Nga) | 649.83 quart (Mỹ) |
| 100 Vedro (Nga) | 1300 quart (Mỹ) |
| 1000 Vedro (Nga) | 12997 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang quart (Mỹ)
1 Vedro (Nga) = 13.00 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.076943 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang quart (Mỹ):
15 Vedro (Nga) = 15 × 13.00 quart (Mỹ) = 194.95 quart (Mỹ)