Chuyển đổi Vedro (Nga) sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
Vedro (Nga) [ведро]
Koku (Nhật Bản) [石]

Vedro (Nga)

Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang Koku (Nhật Bản)

Vedro (Nga) [ведро] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 Vedro (Nga) 0.000682 Koku (Nhật Bản)
0.10 Vedro (Nga) 0.006818 Koku (Nhật Bản)
1 Vedro (Nga) 0.0682 Koku (Nhật Bản)
2 Vedro (Nga) 0.1364 Koku (Nhật Bản)
3 Vedro (Nga) 0.2045 Koku (Nhật Bản)
5 Vedro (Nga) 0.3409 Koku (Nhật Bản)
10 Vedro (Nga) 0.6818 Koku (Nhật Bản)
20 Vedro (Nga) 1.36 Koku (Nhật Bản)
50 Vedro (Nga) 3.41 Koku (Nhật Bản)
100 Vedro (Nga) 6.82 Koku (Nhật Bản)
1000 Vedro (Nga) 68.18 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang Koku (Nhật Bản)

1 Vedro (Nga) = 0.068182 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 14.67 Vedro (Nga)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang Koku (Nhật Bản):
15 Vedro (Nga) = 15 × 0.068182 Koku (Nhật Bản) = 1.02 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi Vedro (Nga) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.