Chuyển đổi Vedro (Nga) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang thìa tráng miệng (Anh)
| Vedro (Nga) [ведро] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 10.39 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 103.89 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 Vedro (Nga) | 1039 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 Vedro (Nga) | 2078 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 Vedro (Nga) | 3117 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 Vedro (Nga) | 5195 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 Vedro (Nga) | 10389 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 Vedro (Nga) | 20778 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 Vedro (Nga) | 51945 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 Vedro (Nga) | 103891 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 Vedro (Nga) | 1038907 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 Vedro (Nga) = 1039 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000963 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 Vedro (Nga) = 15 × 1039 thìa tráng miệng (Anh) = 15584 thìa tráng miệng (Anh)