Chuyển đổi Vedro (Nga) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang cab (Kinh Thánh)
| Vedro (Nga) [ведро] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.1006 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 1.01 cab (Kinh Thánh) |
| 1 Vedro (Nga) | 10.06 cab (Kinh Thánh) |
| 2 Vedro (Nga) | 20.13 cab (Kinh Thánh) |
| 3 Vedro (Nga) | 30.19 cab (Kinh Thánh) |
| 5 Vedro (Nga) | 50.32 cab (Kinh Thánh) |
| 10 Vedro (Nga) | 100.63 cab (Kinh Thánh) |
| 20 Vedro (Nga) | 201.26 cab (Kinh Thánh) |
| 50 Vedro (Nga) | 503.16 cab (Kinh Thánh) |
| 100 Vedro (Nga) | 1006 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 Vedro (Nga) | 10063 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang cab (Kinh Thánh)
1 Vedro (Nga) = 10.06 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.099372 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang cab (Kinh Thánh):
15 Vedro (Nga) = 15 × 10.06 cab (Kinh Thánh) = 150.95 cab (Kinh Thánh)