Chuyển đổi Vedro (Nga) sang mililít
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang mililít
| Vedro (Nga) [ведро] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 122.99 mililít |
| 0.10 Vedro (Nga) | 1230 mililít |
| 1 Vedro (Nga) | 12299 mililít |
| 2 Vedro (Nga) | 24599 mililít |
| 3 Vedro (Nga) | 36898 mililít |
| 5 Vedro (Nga) | 61497 mililít |
| 10 Vedro (Nga) | 122994 mililít |
| 20 Vedro (Nga) | 245988 mililít |
| 50 Vedro (Nga) | 614970 mililít |
| 100 Vedro (Nga) | 1229941 mililít |
| 1000 Vedro (Nga) | 12299410 mililít |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang mililít
1 Vedro (Nga) = 12299 mililít
1 mililít = 0.000081 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang mililít:
15 Vedro (Nga) = 15 × 12299 mililít = 184491 mililít