Chuyển đổi Vedro (Nga) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang hin (Kinh Thánh)
| Vedro (Nga) [ведро] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.0335 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 0.3354 hin (Kinh Thánh) |
| 1 Vedro (Nga) | 3.35 hin (Kinh Thánh) |
| 2 Vedro (Nga) | 6.71 hin (Kinh Thánh) |
| 3 Vedro (Nga) | 10.06 hin (Kinh Thánh) |
| 5 Vedro (Nga) | 16.77 hin (Kinh Thánh) |
| 10 Vedro (Nga) | 33.54 hin (Kinh Thánh) |
| 20 Vedro (Nga) | 67.09 hin (Kinh Thánh) |
| 50 Vedro (Nga) | 167.72 hin (Kinh Thánh) |
| 100 Vedro (Nga) | 335.44 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 Vedro (Nga) | 3354 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang hin (Kinh Thánh)
1 Vedro (Nga) = 3.35 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.298117 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang hin (Kinh Thánh):
15 Vedro (Nga) = 15 × 3.35 hin (Kinh Thánh) = 50.32 hin (Kinh Thánh)