Chuyển đổi Vedro (Nga) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang thùng (Mỹ)
| Vedro (Nga) [ведро] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.001031 thùng (Mỹ) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 0.0103 thùng (Mỹ) |
| 1 Vedro (Nga) | 0.1031 thùng (Mỹ) |
| 2 Vedro (Nga) | 0.2063 thùng (Mỹ) |
| 3 Vedro (Nga) | 0.3094 thùng (Mỹ) |
| 5 Vedro (Nga) | 0.5157 thùng (Mỹ) |
| 10 Vedro (Nga) | 1.03 thùng (Mỹ) |
| 20 Vedro (Nga) | 2.06 thùng (Mỹ) |
| 50 Vedro (Nga) | 5.16 thùng (Mỹ) |
| 100 Vedro (Nga) | 10.31 thùng (Mỹ) |
| 1000 Vedro (Nga) | 103.15 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang thùng (Mỹ)
1 Vedro (Nga) = 0.103148 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 9.69 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang thùng (Mỹ):
15 Vedro (Nga) = 15 × 0.103148 thùng (Mỹ) = 1.55 thùng (Mỹ)