Chuyển đổi Vedro (Nga) sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang decimét khối
| Vedro (Nga) [ведро] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.1230 decimét khối |
| 0.10 Vedro (Nga) | 1.23 decimét khối |
| 1 Vedro (Nga) | 12.30 decimét khối |
| 2 Vedro (Nga) | 24.60 decimét khối |
| 3 Vedro (Nga) | 36.90 decimét khối |
| 5 Vedro (Nga) | 61.50 decimét khối |
| 10 Vedro (Nga) | 122.99 decimét khối |
| 20 Vedro (Nga) | 245.99 decimét khối |
| 50 Vedro (Nga) | 614.97 decimét khối |
| 100 Vedro (Nga) | 1230 decimét khối |
| 1000 Vedro (Nga) | 12299 decimét khối |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang decimét khối
1 Vedro (Nga) = 12.30 decimét khối
1 decimét khối = 0.081305 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang decimét khối:
15 Vedro (Nga) = 15 × 12.30 decimét khối = 184.49 decimét khối