Chuyển đổi Vedro (Nga) sang feet khối
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang feet khối
| Vedro (Nga) [ведро] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.004343 feet khối |
| 0.10 Vedro (Nga) | 0.0434 feet khối |
| 1 Vedro (Nga) | 0.4343 feet khối |
| 2 Vedro (Nga) | 0.8687 feet khối |
| 3 Vedro (Nga) | 1.30 feet khối |
| 5 Vedro (Nga) | 2.17 feet khối |
| 10 Vedro (Nga) | 4.34 feet khối |
| 20 Vedro (Nga) | 8.69 feet khối |
| 50 Vedro (Nga) | 21.72 feet khối |
| 100 Vedro (Nga) | 43.43 feet khối |
| 1000 Vedro (Nga) | 434.35 feet khối |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang feet khối
1 Vedro (Nga) = 0.434350 feet khối
1 feet khối = 2.30 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang feet khối:
15 Vedro (Nga) = 15 × 0.434350 feet khối = 6.52 feet khối