Chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Anh)
| Vedro (Nga) [ведро] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.8658 gill (Anh) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 8.66 gill (Anh) |
| 1 Vedro (Nga) | 86.58 gill (Anh) |
| 2 Vedro (Nga) | 173.15 gill (Anh) |
| 3 Vedro (Nga) | 259.73 gill (Anh) |
| 5 Vedro (Nga) | 432.88 gill (Anh) |
| 10 Vedro (Nga) | 865.76 gill (Anh) |
| 20 Vedro (Nga) | 1732 gill (Anh) |
| 50 Vedro (Nga) | 4329 gill (Anh) |
| 100 Vedro (Nga) | 8658 gill (Anh) |
| 1000 Vedro (Nga) | 86576 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Anh)
1 Vedro (Nga) = 86.58 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.011551 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang gill (Anh):
15 Vedro (Nga) = 15 × 86.58 gill (Anh) = 1299 gill (Anh)