Chuyển đổi Vedro (Nga) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang foot gỗ
| Vedro (Nga) [ведро] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.0521 foot gỗ |
| 0.10 Vedro (Nga) | 0.5212 foot gỗ |
| 1 Vedro (Nga) | 5.21 foot gỗ |
| 2 Vedro (Nga) | 10.42 foot gỗ |
| 3 Vedro (Nga) | 15.64 foot gỗ |
| 5 Vedro (Nga) | 26.06 foot gỗ |
| 10 Vedro (Nga) | 52.12 foot gỗ |
| 20 Vedro (Nga) | 104.24 foot gỗ |
| 50 Vedro (Nga) | 260.61 foot gỗ |
| 100 Vedro (Nga) | 521.22 foot gỗ |
| 1000 Vedro (Nga) | 5212 foot gỗ |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang foot gỗ
1 Vedro (Nga) = 5.21 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.191858 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang foot gỗ:
15 Vedro (Nga) = 15 × 5.21 foot gỗ = 78.18 foot gỗ