Chuyển đổi Vedro (Nga) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị ccf [ccf]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang ccf
| Vedro (Nga) [ведро] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 0.000043 ccf |
| 0.10 Vedro (Nga) | 0.000434 ccf |
| 1 Vedro (Nga) | 0.004343 ccf |
| 2 Vedro (Nga) | 0.008687 ccf |
| 3 Vedro (Nga) | 0.0130 ccf |
| 5 Vedro (Nga) | 0.0217 ccf |
| 10 Vedro (Nga) | 0.0434 ccf |
| 20 Vedro (Nga) | 0.0869 ccf |
| 50 Vedro (Nga) | 0.2172 ccf |
| 100 Vedro (Nga) | 0.4343 ccf |
| 1000 Vedro (Nga) | 4.34 ccf |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang ccf
1 Vedro (Nga) = 0.004343 ccf
1 ccf = 230.23 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang ccf:
15 Vedro (Nga) = 15 × 0.004343 ccf = 0.065152 ccf