Chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Mỹ)
| Vedro (Nga) [ведро] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 1.04 gill (Mỹ) |
| 0.10 Vedro (Nga) | 10.40 gill (Mỹ) |
| 1 Vedro (Nga) | 103.97 gill (Mỹ) |
| 2 Vedro (Nga) | 207.95 gill (Mỹ) |
| 3 Vedro (Nga) | 311.92 gill (Mỹ) |
| 5 Vedro (Nga) | 519.87 gill (Mỹ) |
| 10 Vedro (Nga) | 1040 gill (Mỹ) |
| 20 Vedro (Nga) | 2079 gill (Mỹ) |
| 50 Vedro (Nga) | 5199 gill (Mỹ) |
| 100 Vedro (Nga) | 10397 gill (Mỹ) |
| 1000 Vedro (Nga) | 103973 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang gill (Mỹ)
1 Vedro (Nga) = 103.97 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.009618 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang gill (Mỹ):
15 Vedro (Nga) = 15 × 103.97 gill (Mỹ) = 1560 gill (Mỹ)