Chuyển đổi Vedro (Nga) sang inch khối
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang inch khối
| Vedro (Nga) [ведро] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 7.51 inch khối |
| 0.10 Vedro (Nga) | 75.06 inch khối |
| 1 Vedro (Nga) | 750.55 inch khối |
| 2 Vedro (Nga) | 1501 inch khối |
| 3 Vedro (Nga) | 2252 inch khối |
| 5 Vedro (Nga) | 3753 inch khối |
| 10 Vedro (Nga) | 7506 inch khối |
| 20 Vedro (Nga) | 15011 inch khối |
| 50 Vedro (Nga) | 37528 inch khối |
| 100 Vedro (Nga) | 75055 inch khối |
| 1000 Vedro (Nga) | 750554 inch khối |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang inch khối
1 Vedro (Nga) = 750.55 inch khối
1 inch khối = 0.001332 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang inch khối:
15 Vedro (Nga) = 15 × 750.55 inch khối = 11258 inch khối