Chuyển đổi Vedro (Nga) sang cc
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vedro (Nga) [ведро] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi Vedro (Nga) sang cc
| Vedro (Nga) [ведро] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 Vedro (Nga) | 122.99 cc |
| 0.10 Vedro (Nga) | 1230 cc |
| 1 Vedro (Nga) | 12299 cc |
| 2 Vedro (Nga) | 24599 cc |
| 3 Vedro (Nga) | 36898 cc |
| 5 Vedro (Nga) | 61497 cc |
| 10 Vedro (Nga) | 122994 cc |
| 20 Vedro (Nga) | 245988 cc |
| 50 Vedro (Nga) | 614970 cc |
| 100 Vedro (Nga) | 1229941 cc |
| 1000 Vedro (Nga) | 12299410 cc |
Cách chuyển đổi Vedro (Nga) sang cc
1 Vedro (Nga) = 12299 cc
1 cc = 0.000081 Vedro (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vedro (Nga) sang cc:
15 Vedro (Nga) = 15 × 12299 cc = 184491 cc