Chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
decilít [dL]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

decilít

Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (hệ mét)

decilít [dL] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 decilít 0.2000 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 decilít 2.00 thìa cà phê (hệ mét)
1 decilít 20.00 thìa cà phê (hệ mét)
2 decilít 40.00 thìa cà phê (hệ mét)
3 decilít 60.00 thìa cà phê (hệ mét)
5 decilít 100.00 thìa cà phê (hệ mét)
10 decilít 200.00 thìa cà phê (hệ mét)
20 decilít 400.00 thìa cà phê (hệ mét)
50 decilít 1000 thìa cà phê (hệ mét)
100 decilít 2000 thìa cà phê (hệ mét)
1000 decilít 20000 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (hệ mét)

1 decilít = 20.00 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.050000 decilít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decilít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 decilít = 15 × 20.00 thìa cà phê (hệ mét) = 300.00 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi decilít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.