Chuyển đổi decilít sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi decilít sang thùng (dầu)
| decilít [dL] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 decilít | 0.000006 thùng (dầu) |
| 0.10 decilít | 0.000063 thùng (dầu) |
| 1 decilít | 0.000629 thùng (dầu) |
| 2 decilít | 0.001258 thùng (dầu) |
| 3 decilít | 0.001887 thùng (dầu) |
| 5 decilít | 0.003145 thùng (dầu) |
| 10 decilít | 0.006290 thùng (dầu) |
| 20 decilít | 0.0126 thùng (dầu) |
| 50 decilít | 0.0314 thùng (dầu) |
| 100 decilít | 0.0629 thùng (dầu) |
| 1000 decilít | 0.6290 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi decilít sang thùng (dầu)
1 decilít = 0.000629 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 1590 decilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decilít sang thùng (dầu):
15 decilít = 15 × 0.000629 thùng (dầu) = 0.009435 thùng (dầu)