Chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
decilít [dL]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]

decilít

Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (Anh)

decilít [dL] thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
0.01 decilít 0.1689 thìa cà phê (Anh)
0.10 decilít 1.69 thìa cà phê (Anh)
1 decilít 16.89 thìa cà phê (Anh)
2 decilít 33.79 thìa cà phê (Anh)
3 decilít 50.68 thìa cà phê (Anh)
5 decilít 84.47 thìa cà phê (Anh)
10 decilít 168.94 thìa cà phê (Anh)
20 decilít 337.87 thìa cà phê (Anh)
50 decilít 844.68 thìa cà phê (Anh)
100 decilít 1689 thìa cà phê (Anh)
1000 decilít 16894 thìa cà phê (Anh)

Cách chuyển đổi decilít sang thìa cà phê (Anh)

1 decilít = 16.89 thìa cà phê (Anh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.059194 decilít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decilít sang thìa cà phê (Anh):
15 decilít = 15 × 16.89 thìa cà phê (Anh) = 253.40 thìa cà phê (Anh)

Chuyển đổi decilít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.