Chuyển đổi decilít sang cốc (Mỹ)
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi decilít sang cốc (Mỹ)
| decilít [dL] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 decilít | 0.004227 cốc (Mỹ) |
| 0.10 decilít | 0.0423 cốc (Mỹ) |
| 1 decilít | 0.4227 cốc (Mỹ) |
| 2 decilít | 0.8454 cốc (Mỹ) |
| 3 decilít | 1.27 cốc (Mỹ) |
| 5 decilít | 2.11 cốc (Mỹ) |
| 10 decilít | 4.23 cốc (Mỹ) |
| 20 decilít | 8.45 cốc (Mỹ) |
| 50 decilít | 21.13 cốc (Mỹ) |
| 100 decilít | 42.27 cốc (Mỹ) |
| 1000 decilít | 422.68 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decilít sang cốc (Mỹ)
1 decilít = 0.422675 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 2.37 decilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decilít sang cốc (Mỹ):
15 decilít = 15 × 0.422675 cốc (Mỹ) = 6.34 cốc (Mỹ)