Chuyển đổi decilít sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi decilít sang ounce chất lỏng (Anh)
| decilít [dL] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decilít | 0.0352 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 decilít | 0.3520 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 decilít | 3.52 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 decilít | 7.04 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 decilít | 10.56 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 decilít | 17.60 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 decilít | 35.20 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 decilít | 70.39 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 decilít | 175.98 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 decilít | 351.95 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 decilít | 3520 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi decilít sang ounce chất lỏng (Anh)
1 decilít = 3.52 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.284131 decilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decilít sang ounce chất lỏng (Anh):
15 decilít = 15 × 3.52 ounce chất lỏng (Anh) = 52.79 ounce chất lỏng (Anh)