Chuyển đổi decilít sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị feet khối [ft^3]
decilít [dL]
feet khối [ft^3]

decilít

Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi decilít sang feet khối

decilít [dL] feet khối [ft^3]
0.01 decilít 0.000035 feet khối
0.10 decilít 0.000353 feet khối
1 decilít 0.003531 feet khối
2 decilít 0.007063 feet khối
3 decilít 0.0106 feet khối
5 decilít 0.0177 feet khối
10 decilít 0.0353 feet khối
20 decilít 0.0706 feet khối
50 decilít 0.1766 feet khối
100 decilít 0.3531 feet khối
1000 decilít 3.53 feet khối

Cách chuyển đổi decilít sang feet khối

1 decilít = 0.003531 feet khối

1 feet khối = 283.17 decilít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decilít sang feet khối:
15 decilít = 15 × 0.003531 feet khối = 0.052972 feet khối

Chuyển đổi decilít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.