Chuyển đổi decilít sang thìa canh (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decilít [dL] sang đơn vị thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi decilít sang thìa canh (Mỹ)
| decilít [dL] | thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 decilít | 0.0676 thìa canh (Mỹ) |
| 0.10 decilít | 0.6763 thìa canh (Mỹ) |
| 1 decilít | 6.76 thìa canh (Mỹ) |
| 2 decilít | 13.53 thìa canh (Mỹ) |
| 3 decilít | 20.29 thìa canh (Mỹ) |
| 5 decilít | 33.81 thìa canh (Mỹ) |
| 10 decilít | 67.63 thìa canh (Mỹ) |
| 20 decilít | 135.26 thìa canh (Mỹ) |
| 50 decilít | 338.14 thìa canh (Mỹ) |
| 100 decilít | 676.28 thìa canh (Mỹ) |
| 1000 decilít | 6763 thìa canh (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decilít sang thìa canh (Mỹ)
1 decilít = 6.76 thìa canh (Mỹ)
1 thìa canh (Mỹ) = 0.147868 decilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decilít sang thìa canh (Mỹ):
15 decilít = 15 × 6.76 thìa canh (Mỹ) = 101.44 thìa canh (Mỹ)