Chuyển đổi decilít sang mililít
decilít
Định nghĩa: decilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decilít bằng 0.0001 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi decilít sang mililít
| decilít [dL] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 decilít | 1.00 mililít |
| 0.10 decilít | 10.00 mililít |
| 1 decilít | 100.00 mililít |
| 2 decilít | 200.00 mililít |
| 3 decilít | 300.00 mililít |
| 5 decilít | 500.00 mililít |
| 10 decilít | 1000 mililít |
| 20 decilít | 2000 mililít |
| 50 decilít | 5000 mililít |
| 100 decilít | 10000 mililít |
| 1000 decilít | 100000 mililít |
Cách chuyển đổi decilít sang mililít
1 decilít = 100.00 mililít
1 mililít = 0.010000 decilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decilít sang mililít:
15 decilít = 15 × 100.00 mililít = 1500 mililít