Chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (Anh)
| ccf [ccf] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 4784 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 ccf | 47837 thìa cà phê (Anh) |
| 1 ccf | 478375 thìa cà phê (Anh) |
| 2 ccf | 956749 thìa cà phê (Anh) |
| 3 ccf | 1435124 thìa cà phê (Anh) |
| 5 ccf | 2391873 thìa cà phê (Anh) |
| 10 ccf | 4783746 thìa cà phê (Anh) |
| 20 ccf | 9567491 thìa cà phê (Anh) |
| 50 ccf | 23918728 thìa cà phê (Anh) |
| 100 ccf | 47837456 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 ccf | 478374563 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (Anh)
1 ccf = 478375 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000002 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thìa cà phê (Anh):
15 ccf = 15 × 478375 thìa cà phê (Anh) = 7175618 thìa cà phê (Anh)