Chuyển đổi ccf sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thùng (Mỹ)
| ccf [ccf] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 0.2375 thùng (Mỹ) |
| 0.10 ccf | 2.37 thùng (Mỹ) |
| 1 ccf | 23.75 thùng (Mỹ) |
| 2 ccf | 47.50 thùng (Mỹ) |
| 3 ccf | 71.24 thùng (Mỹ) |
| 5 ccf | 118.74 thùng (Mỹ) |
| 10 ccf | 237.48 thùng (Mỹ) |
| 20 ccf | 474.95 thùng (Mỹ) |
| 50 ccf | 1187 thùng (Mỹ) |
| 100 ccf | 2375 thùng (Mỹ) |
| 1000 ccf | 23748 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ccf sang thùng (Mỹ)
1 ccf = 23.75 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.042109 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thùng (Mỹ):
15 ccf = 15 × 23.75 thùng (Mỹ) = 356.22 thùng (Mỹ)