Chuyển đổi ccf sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thùng (dầu)
| ccf [ccf] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 0.1781 thùng (dầu) |
| 0.10 ccf | 1.78 thùng (dầu) |
| 1 ccf | 17.81 thùng (dầu) |
| 2 ccf | 35.62 thùng (dầu) |
| 3 ccf | 53.43 thùng (dầu) |
| 5 ccf | 89.05 thùng (dầu) |
| 10 ccf | 178.11 thùng (dầu) |
| 20 ccf | 356.22 thùng (dầu) |
| 50 ccf | 890.54 thùng (dầu) |
| 100 ccf | 1781 thùng (dầu) |
| 1000 ccf | 17811 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi ccf sang thùng (dầu)
1 ccf = 17.81 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 0.056146 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thùng (dầu):
15 ccf = 15 × 17.81 thùng (dầu) = 267.16 thùng (dầu)